Bậc trí bảo vệ thân, bảo vệ luôn lời nói, bảo vệ cả tâm tư, ba nghiệp khéo bảo vệ.Kinh Pháp Cú (Kệ số 234)
Ai dùng các hạnh lành, làm xóa mờ nghiệp ác, chói sáng rực đời này, như trăng thoát mây che.Kinh Pháp cú (Kệ số 173)
Cỏ làm hại ruộng vườn, si làm hại người đời. Bố thí người ly si, do vậy được quả lớn.Kinh Pháp Cú (Kệ số 358)
Sống chạy theo vẻ đẹp, không hộ trì các căn, ăn uống thiếu tiết độ, biếng nhác, chẳng tinh cần; ma uy hiếp kẻ ấy, như cây yếu trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 7)
Thường tự xét lỗi mình, đừng nói lỗi người khác. Kinh Đại Bát Niết-bàn
Ai sống quán bất tịnh, khéo hộ trì các căn, ăn uống có tiết độ, có lòng tin, tinh cần, ma không uy hiếp được, như núi đá, trước gió.Kinh Pháp cú (Kệ số 8)
Tinh cần giữa phóng dật, tỉnh thức giữa quần mê. Người trí như ngựa phi, bỏ sau con ngựa hènKinh Pháp cú (Kệ số 29)
Rời bỏ uế trược, khéo nghiêm trì giới luật, sống khắc kỷ và chân thật, người như thế mới xứng đáng mặc áo cà-sa.Kinh Pháp cú (Kệ số 10)
Người thực hành ít ham muốn thì lòng được thản nhiên, không phải lo sợ chi cả, cho dù gặp việc thế nào cũng tự thấy đầy đủ.Kinh Lời dạy cuối cùng
Dầu mưa bằng tiền vàng, Các dục khó thỏa mãn. Dục đắng nhiều ngọt ít, Biết vậy là bậc trí.Kinh Pháp cú (Kệ số 186)
Trang chủ »» Kinh Bắc truyền »» Lăng Già Kinh Tham Đính Sớ [楞伽經參訂疏] »» Nguyên bản Hán văn quyển số 2 »»
Tải file RTF (12.668 chữ)
» Phiên âm Hán Việt
X
X18n0332_p0014a01║
X18n0332_p0014a02║
X18n0332_p0014a03║
X18n0332_p0014a04║ 楞伽 阿跋多羅寶經參訂疏卷第二
X18n0332_p0014a05║ 劉 宋天竺沙門求那跋陀羅 譯
X18n0332_p0014a06║ 皇明吳興後學沙門廣莫 參訂
X18n0332_p0014a07║ 夏官大夫擕李袁黃 閱正
X18n0332_p0014a08║ 一 切佛語心品第一 之 一
X18n0332_p0014a09║ 爾時大慧菩薩摩訶薩。知大菩薩眾。心之 所念。名聖
X18n0332_p0014a10║ 智事 分別 自性經。承一 切佛威神之 力 。而白佛言。世
X18n0332_p0014a11║ 尊。惟願為說聖智事 分別 自性經。百八 句分別 所依。
X18n0332_p0014a12║ (前 經所顯是聖智。所破是業識。業識敵體與聖智。非異不異故。乃依聖智分別 。名聖智事 也。諸菩薩念言。前 百
X18n0332_p0014a13║ 八 義中。八 識雖明。而未知何 名自性等法。作念希欲如來說此自性經義。大慧具 他心智。知其所念。代 請世 尊
X18n0332_p0014a14║ 而說是經也。承佛力 而發請者意明此經深妙。自力 不堪。必承佛力 始發起故。百八 句分別 所依者。謂百八 句
X18n0332_p0014a15║ 是能依。聖智是所依。離聖智無別 有法。諸法依聖智而得起故。故云 百八 所依也。今文自性。即三自性。遙應後
X18n0332_p0014a16║ 文故)。 如來應供 等正覺。依此分別 說菩薩摩訶薩。入 自
X18n0332_p0014a17║ 共相妄想自性。 (依此者。此指聖智也。自共相者。新說云 。五 陰不同名自相。共成人身名共
X18n0332_p0014a18║ 相。界處亦爾。乃至一 切諸法。各各自有自相共相也。五 陰。是妄想自性。法華玄義云 。五 陰是實法。人身是假名。
X18n0332_p0014a19║ 人身由五 陰共成故。葢自相為實。共相為假)。 以 分別 說妄想自性故。則 能
X
X18n0332_p0014a01║
X18n0332_p0014a02║
X18n0332_p0014a03║
X18n0332_p0014a04║ 楞伽 阿跋多羅寶經參訂疏卷第二
X18n0332_p0014a05║ 劉 宋天竺沙門求那跋陀羅 譯
X18n0332_p0014a06║ 皇明吳興後學沙門廣莫 參訂
X18n0332_p0014a07║ 夏官大夫擕李袁黃 閱正
X18n0332_p0014a08║ 一 切佛語心品第一 之 一
X18n0332_p0014a09║ 爾時大慧菩薩摩訶薩。知大菩薩眾。心之 所念。名聖
X18n0332_p0014a10║ 智事 分別 自性經。承一 切佛威神之 力 。而白佛言。世
X18n0332_p0014a11║ 尊。惟願為說聖智事 分別 自性經。百八 句分別 所依。
X18n0332_p0014a12║ (前 經所顯是聖智。所破是業識。業識敵體與聖智。非異不異故。乃依聖智分別 。名聖智事 也。諸菩薩念言。前 百
X18n0332_p0014a13║ 八 義中。八 識雖明。而未知何 名自性等法。作念希欲如來說此自性經義。大慧具 他心智。知其所念。代 請世 尊
X18n0332_p0014a14║ 而說是經也。承佛力 而發請者意明此經深妙。自力 不堪。必承佛力 始發起故。百八 句分別 所依者。謂百八 句
X18n0332_p0014a15║ 是能依。聖智是所依。離聖智無別 有法。諸法依聖智而得起故。故云 百八 所依也。今文自性。即三自性。遙應後
X18n0332_p0014a16║ 文故)。 如來應供 等正覺。依此分別 說菩薩摩訶薩。入 自
X18n0332_p0014a17║ 共相妄想自性。 (依此者。此指聖智也。自共相者。新說云 。五 陰不同名自相。共成人身名共
X18n0332_p0014a18║ 相。界處亦爾。乃至一 切諸法。各各自有自相共相也。五 陰。是妄想自性。法華玄義云 。五 陰是實法。人身是假名。
X18n0332_p0014a19║ 人身由五 陰共成故。葢自相為實。共相為假)。 以 分別 說妄想自性故。則 能
« Xem quyển trước « « Kinh này có tổng cộng 8 quyển » » Xem quyển tiếp theo »
Tải về dạng file RTF (12.668 chữ)
DO NXB LIÊN PHẬT HỘI PHÁT HÀNH
Mua sách qua Amazon sẽ được gửi đến tận nhà - trên toàn nước Mỹ, Canada, Âu châu và Úc châu.
Quý vị đang truy cập từ IP 3.142.240.149 và chưa ghi danh hoặc đăng nhập trên máy tính này. Nếu là thành viên, quý vị chỉ cần đăng nhập một lần duy nhất trên thiết bị truy cập, bằng email và mật khẩu đã chọn.
Chúng tôi khuyến khích việc ghi danh thành viên ,để thuận tiện trong việc chia sẻ thông tin, chia sẻ kinh nghiệm sống giữa các thành viên, đồng thời quý vị cũng sẽ nhận được sự hỗ trợ kỹ thuật từ Ban Quản Trị trong quá trình sử dụng website này.
Việc ghi danh là hoàn toàn miễn phí và tự nguyện.
Ghi danh hoặc đăng nhập